tê bại

Học thuật
Thân thiện
tê bại

Tay chân của ông cụ bị tê bại sau cơn đột quỵ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái mất hoàn toàn khả năng cử động cảm giác của một bộ phận cơ thể: "Tê bại" mô tả tình trạng một bộ phận (như tay, chân) bị liệt, không thể cử động thường mất cảm giác, như bị cứng.
    • Trạng thái ngưng trệ, không hoạt động (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một hệ thống, tổ chức hoặc hoạt động nào đó bị đình trệ, tê liệt, không còn vận hành được.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Sau cơn tai biến, một bên người của ông cụ bị tê bại. (Một bên cơ thể của ông cụ bị liệt mất cảm giác sau cơn đột quỵ.)
    • Chân tay tê bại lạnh giá. (Tay chân cứng, không cử động được quá lạnh.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Bộ máy hành chính tê bại tham nhũng. (Bộ máy hành chính bị tê liệt, ngưng trệ do nạn tham nhũng.)
    • Nền kinh tế rơi vào tình trạng tê bại sau khủng hoảng. (Nền kinh tế bị đình đốn, không phát triển sau cuộc khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tê bại chân tay": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh tình trạng liệt hoàn toàn, mất khả năng vận động của tứ chi.

    • Căn bệnh quái ác khiến anh ấy tê bại chân tay. (Căn bệnh hiểm nghèo khiến anh ấy bị liệt tay chân.)
  • "Tê bại ý chí": Dùng theo nghĩa bóng, chỉ trạng thái con người mất hết nghị lực, không còn muốn phấn đấu.

    • Những thất bại liên tiếp khiến anh ta tê bại ý chí. (Những thất bại nối tiếp nhau làm anh ta suy sụp tinh thần, mất hết ý chí.)
Biến thể từ gần giống
  • Tê liệt (tính từ): Có nghĩa tương tự "tê bại", chỉ trạng thái mất khả năng cử động cảm giác. Đây từ đồng nghĩa thường dùng phổ biến hơn.

    • Hệ thống giao thông bị tê liệt sau trận bão. (Hệ thống giao thông bị ngưng trệ hoàn toàn sau trận bão.)
  • Bại liệt (tính từ/danh từ): Nhấn mạnh đến tình trạng liệt, yếu hoặc mất chức năng vận động, thường do bệnh tật.

    • Cậu mắc chứng bại liệt từ nhỏ. (Cậu bị bệnh liệt từ khi còn nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Liệt: Trạng thái mất khả năng cử động của hoặc chi.
  • cứng: Trạng thái mất cảm giác khó cử động, thường do lạnh hoặc giữ nguyên tư thế lâu.
  • Đình trệ: Ngưng lại, không phát triển, không vận hành (nghĩa bóng).
Các cụm từ liên quan
  • Làm tê bại: Gây ra tình trạng tê bại.

    • Chất độc đó có thể làm tê bại hệ thần kinh. (Chất độc đó có thể gây liệt hệ thần kinh.)
  • Rơi vào tê bại: Rơi vào trạng thái tê liệt, ngưng trệ.

    • Cả dây chuyền sản xuất rơi vào tê bại sự cố kỹ thuật. (Toàn bộ dây chuyền sản xuất bị tê liệt sự cố kỹ thuật.)
Thành ngữ liên quan
  • Tê bại như gỗ: So sánh để nhấn mạnh trạng thái cứng đờ, hoàn toàn không cử động được.
    • Sau khi ngã, cánh tay tôi đau tê bại như gỗ. (Sau ngã, cánh tay tôi đau cứng đờ, không cử động được.)
tê bại

Tay chân của ông cụ bị tê bại sau cơn đột quỵ.

  1. Nh. tê liệt : Chân tay tê bại, không cử động được.

Từ gần giống